vỏ não

vỏ não

Vỏ não là phần ngoài cùng của não bộ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp thần kinh bao bọc bên ngoài bán cầu đại não: "vỏ não" phần chất xám mỏng (dày khoảng 2-5 mm) nằmbề mặt của não bộ, đóng vai trò quan trọng trong các chức năng cao cấp như tư duy, ngôn ngữ, trí nhớ nhận thức cảm giác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vỏ não được chia thành nhiều vùng chức năng khác nhau. (Lớp thần kinh bên ngoài não các khu vực đảm nhận nhiệm vụ riêng biệt.)
    • Tổn thương vỏ não có thể gây mất trí nhớ tạm thời. (Hư hại phần chất xám này dẫn đến suy giảm khả năng ghi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vỏ não vận động": vùng vỏ não chịu trách nhiệm điều khiển các cử động tự nguyện của cơ thể.

    • Vỏ não vận động gửi tín hiệu đến bắp để thực hiện hành động. (Vùng này điều phối các chuyển động ý thức.)
  • "vỏ não thị giác": vùng vỏ não xử lý thông tin từ mắt.

    • Vỏ não thị giác giúp chúng ta nhận biết hình ảnh màu sắc. (Khu vực này phân tích dữ liệu thị giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Vỏ (danh từ): lớp bọc bên ngoài của vật thể.

    • Vỏ cây bảo vệ thân khỏi côn trùng. (Lớp ngoài cùng của cây chức năng che chở.)
  • Não (danh từ): cơ quan trung ương của hệ thần kinh.

    • Não người khoảng 100 tỷ tế bào thần kinh. (Cơ quan này điều khiển mọi hoạt động cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Chất xám: phần thần kinh chứa thân tế bào, tạo nên vỏ não.
  • Cortex (mượn từ tiếng Anh): thuật ngữ khoa học chỉ vỏ não.
  • Vỏ đại não: tên gọi đầy đủ của vỏ não.
Thành ngữ liên quan
  • Dày vỏ não: (trong ngữ cảnh khoa học) chỉ người khả năng nhận thức tốt, thông minhthường dùng không chính thức.
    • Anh ấy dày vỏ não nên giải quyết vấn đề nhanh lắm. (Anh ấy trí tuệ sắc bén, xử lý công việc hiệu quả.)